né
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ne"
"né" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "né"
Từ có "né" ở sau
Mũi NéMột mũi biển ở thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Chư NéMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.ké né(Đph) Nói bộ rụt rè, kiêng dè.
Cùng vần "e", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.