番
phanHán Việt
phiênHán Việt · Nôm
bàHán Việt · Nôm
baHán Việt
phenNôm
phiệnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+756A
- Bộ thủ
- 田 điền số 102
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phan — Hán Việt. Chữ cùng âm "phan" · âm tiết phan
- phiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiên" · âm tiết phiên
- bà — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bà" · âm tiết bà
- ba — Hán Việt. Chữ cùng âm "ba" · âm tiết ba
- phen — Nôm. Chữ cùng âm "phen" · âm tiết phen
- phiện — âm Việt. Chữ cùng âm "phiện" · âm tiết phiện
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 番 theo lối Nôm
bàNgười đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.phiênLần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.phenLần, lượt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to take turns; a turn, a time; to repeat
Chữ khác cũng đọc là "phan"
Chữ khác cũng đọc là "phiên"
Chữ khác cũng đọc là "bà"
Chữ khác cũng đọc là "ba"
Chữ khác cũng đọc là "phen"
Chữ cùng bộ 田
甲giáp當đương畫hoạ田điền由do畜súc男nam略lược留lưu界giới畏ối疊xếp畢tất画hoạ畔bạn異di申thân疆cương畝mẫu畧lược畅sướng畀tỷ畵vạch畻trình𤳱ruộng畛chẩn疃thoản疇trừ畸kỳ甸thịnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 番
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 番 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 番 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).