甲
giápHán Việt · Nôm
điềnHán Việt
giẹpNôm
képNôm
rápNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7532
- Bộ thủ
- 田 điền số 102
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giáp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giáp" · âm tiết giáp
- điền — Hán Việt. Chữ cùng âm "điền" · âm tiết điền
- giẹp — Nôm. Chữ cùng âm "giẹp" · âm tiết giẹp
- kép — Nôm. Chữ cùng âm "kép" · âm tiết kép
- ráp — Nôm. Chữ cùng âm "ráp" · âm tiết ráp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Thứ tự đầu tiên.
- Thể hiện Chữ cái A.
- Trước tiên.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 甲 theo lối Nôm
rápXơ, không mịn.képTừ cũ chỉ người đàn ông làm nghề hát tuồng, hát chèo, hoặc người đánh đàn; hòa nhịp với khúc hát của cô đầu.giápKí hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.giẹpMỏng mình.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
armor, shell; fingernails; 1st heavenly stem
Chữ khác cũng đọc là "giáp"
Chữ khác cũng đọc là "điền"
Chữ khác cũng đọc là "giẹp"
Chữ khác cũng đọc là "kép"
Chữ khác cũng đọc là "ráp"
Chữ cùng bộ 田
當đương畫hoạ田điền由do畜súc男nam略lược留lưu番phan界giới畏ối疊xếp畢tất画hoạ畔bạn異di申thân疆cương畝mẫu畧lược畅sướng畀tỷ畵vạch畻trình𤳱ruộng畛chẩn疃thoản疇trừ畸kỳ甸thịnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 甲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 甲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 甲 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).