㕸
lắpNôm
lậpNôm
dậpNôm
lópNôm
rậpNôm
rápNôm
rắpNôm
Chữ Nôm U+3578
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK mở rộng A
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lắp — Nôm. Chữ cùng âm "lắp" · âm tiết lắp
- lập — Nôm. Chữ cùng âm "lập" · âm tiết lập
- dập — Nôm. Chữ cùng âm "dập" · âm tiết dập
- lóp — Nôm. Chữ cùng âm "lóp" · âm tiết lóp
- rập — Nôm. Chữ cùng âm "rập" · âm tiết rập
- ráp — Nôm. Chữ cùng âm "ráp" · âm tiết ráp
- rắp — Nôm. Chữ cùng âm "rắp" · âm tiết rắp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 㕸 theo lối Nôm
dậpLàm cho tắt.rápXơ, không mịn.lậpTạo ra, xây dựng lên.lắpLàm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.rậpIn theo, phỏng theo đúng như mẫu.lópLõm vào.rắpSắp sửa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sound of rolling a boat
Chữ khác cũng đọc là "lắp"
Chữ khác cũng đọc là "lập"
Chữ khác cũng đọc là "dập"
Chữ khác cũng đọc là "rập"
Chữ khác cũng đọc là "ráp"
Chữ khác cũng đọc là "rắp"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 㕸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 㕸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).