lập
Phát âm (IPA): Hà Nội [ləp̚˧˨ʔ] · Huế [ləp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ləp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tạo ra, xây dựng lên.
- Lập gia đình.
- Lập danh sách.
- Lập ra triều đại mới.
- Lập kỉ lục.
- Đặt lên vị trí quan trọng nào đó.
- Phế vua này lập vua khác.
- Phế lập.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 立.
Chữ Hán đọc là "lập"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to set up; to establish |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 作成 さくせい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 짜다 jjada · 작성하다 jakseonghada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | aufstellen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | составить соста́вить · составлять составля́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จัดทำ jàt-tham |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lập"
độc lậpTrạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.lập phápĐặt ra pháp luật.thành lậpDựng nên.ngay lập tứcNgay.đối lậpTrái ngược hẳn nhau.lập tứcNgay tức thì.lập trườngChỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.lập trìnhThiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính điện tử.lập phươngđa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtcô lậpTách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.thiết lậpDựng nên.trung lậpĐứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.lập luậnTrình bày lý lẽ.hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.lập nghiệpGây dựng cơ nghiệp.sáng lậpLập ra, xây dựng nên đầu tiên.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.Yên LậpMột huyện T. Phú Thọ, Việt Nam.Tân LậpMột phường Việt Nam thuộchình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtlập lờBập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.giả lậpQuá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.tự lậpTự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.lập cậpNói run mạnh và liên tiếp.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.công lậpDo nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.xác lậpThành lập dựa trên trên cơ sở vững chắc.lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.An LậpMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tư lậpDo cá nhân lập ra.lập côngLập được chiến công, thành tích lớn.lập mưuĐặt ra mưu kế.lập chíQuyết tâm đi tới một mục đích.lập nghiêmLàm ra vẻ trang trọng uy nghi.trích lậpTrích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.kiến lậpGây dựng nên.dân lậpDo dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.phân lậpNói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.