trung lập

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.
    • Nước trung lập.
    • Chính sách hoà bình trung lập.
    • Ngọn cờ dân chủ và trung lập.
Động từ
  1. Trung lập hoá, nói tắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 中立.

"trung lập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh neutral
🇨🇳 Tiếng Trung 中立 zhōng lì
🇹🇭 Tiếng Thái เป็นกลาง pen-klaang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.