Tính từĐộng từ
- Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.
- Nước trung lập.
- Chính sách hoà bình trung lập.
- Ngọn cờ dân chủ và trung lập.
- Trung lập hoá, nói tắt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 中立.
"trung lập" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.