thành lập

Động từ
Động từ
  1. Dựng nên.
    • Thành lập một trường học.

Câu ví dụ thêm

  • Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.The association was founded in nineteen ninety.
  • Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.Tom's company is incorporated in the Cayman Islands.
  • Trường chúng tôi được thành lập vào năm thứ 20 đời Minh Trị.Our school was founded in the 20th year of Meiji.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thành lập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh establish · establishment · found · to found; to establish
🇨🇳 Tiếng Trung 建立 jiàn lì · 成立 chéng lì · 设立 shè lì · 创立 chuàng lì
🇯🇵 Tiếng Nhật 成立 せいりつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 성립되다 seongripdoeda · 성립하다 seongriphada · 설립하다 seolriphada
🇫🇷 Tiếng Pháp fonder
🇩🇪 Tiếng Đức gründen
🇷🇺 Tiếng Nga основанный осно́ванный
🇹🇭 Tiếng Thái จัดตั้ง jàt-tâng · ก่อตั้ง kàw-tâng
🇮🇹 Tiếng Ý la fondazione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thành lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.