Tính từ
- Bập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.
- Cành cây lập lờ mặt sông.
- Không rõ rệt, dứt khoát.
- Phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lập lờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.