lập lờ

Tính từ
Tính từ
  1. Bập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.
    • Cành cây lập lờ mặt sông.
  2. Không rõ rệt, dứt khoát.
    • Phát biểu ý kiến lập lờ nước đôi.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng
lờâm đầu l · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lập lờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.