Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lập cập

Phó từ
Phó từ
  1. Nói run mạnh và liên tiếp.
    • Rét quá, chân tay run lập cập.
  2. Nói đi không vững vì mắt kém, vì chân yếu.
    • Đi lập cập.

Cấu tạo âm tiết

lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng
cậpâm đầu c · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lập cập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.