cập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "câp"
"cập" là một từ
Động từ. Đến nơi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cập"
cập nhậtBổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.cập kêĐến tuổi lấy chồng (cũ).cập vật.cập kênhDễ nghiêng lệch bên này, bên kia khi đụng vào, vì có các góc kê không bằng nhau.cập rậpvội vàng và gấp gáp.
Từ có "cập" ở sau
đề cậpNhắc tới, nói tới một cái gì đó.bất cậpĐiều chưa phù hợp, chưa đủ mức cần thiết.truy cậplà một hành động vào một mạng internet nào đóAi Cập.phổ cậpLàm cho đến khắp mọi nơi.lập cậpNói run mạnh và liên tiếp.cầm cậpRun rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá.bổ cậpLấy từ nguồn khác để đem đến bổ sung vào.bộ nhớ truy cập ngẫu nhiênBộ nhớ máy tính dùng để cho phép đọc và ghi dữ liệu ở bất kỳ vị trí nào mà không cần theo thứ tự tuần tự.bạch cậpLoại cây thảo mộc họ lan có tên khoa học Beletia hyacinthina R. Br., có tác dụng cầm máu, bổ phế.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.