mập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mâp"
"mập" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cá biển rất dữ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mập"
mập mờLờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy rõ.mập mạp.mập địchMập (nói khái quát) (thường hàm ý chê).mập lùXem mập địch
Từ có "mập" ở sau
cá mậpCá nhám cỡ lớn, rất dữ, thường ăn thịt các loài cá hay động vật khác nhỏ hơn.Bù Gia MậpMột huyện thuộc tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.