thập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thâp"
"thập" là một từ
Danh từ, Tính từ, Số từ. Số mười. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thập"
thập thòKhi thò ra, khi thụt vào, liền liền.thập kỷKhoảng thời gian mười năm.thập niênmười nămthập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.thập ác(Kng.) . Thánh giá.thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".thập phươngMười hướng.thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.thập canMười ngôi thiên can, là.thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.thập tựChữ thập.thập tự giáCái giá bằng gỗ có hình chữ thập, biểu trưng cho cái chết.thập đạoĐường cắt nhau hình chữ thập.thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.thập tự chinhThập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.thập hồngNói phần bài tổ tôm có đúng mười cây đỏ.
Từ có "thập" ở sau
thu thập.chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.chữ thậpChữ thập là một chữ có hình gần giống như chữ T và dấu thánh giágia thậpxem gia cụnhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.