thập thò

Động từ
Động từ
  1. Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.
    • Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.
  2. Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.

"thập thò" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hesitate · waver · vacillate · sneak · lurk · stalk
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha vacilar · merodear · acechar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
thòâm đầu th · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thập thò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.