Động từ
- Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.
- Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.
- Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.
"thập thò" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hesitate · waver · vacillate · sneak · lurk · stalk |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | vacilar · merodear · acechar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thập thò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.