Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thập tự chinh

Danh từ
Danh từ
  1. Thập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
chinhâm đầu ch · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thập tự chinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.