Danh từ
- Thập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.
Cấu tạo âm tiết
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| chinh | âm đầu ch · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thập tự chinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.