Danh từ
- Số ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.
- 75 trong 8,75 là số lẻ thập phân.
Cấu tạo âm tiết
| số | âm đầu s · vần ô · thanh sắc |
| lẻ | âm đầu l · vần e · thanh hỏi |
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "số lẻ thập phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.