nhị thập tứ hiếu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gương hiếu xưa.

Cấu tạo âm tiết

nhịâm đầu nh · vần i · thanh nặng
thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhị thập tứ hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.