Định nghĩa
- Gương hiếu xưa.
Cấu tạo âm tiết
| nhị | âm đầu nh · vần i · thanh nặng |
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| tứ | âm đầu t · vần ư · thanh sắc |
| hiếu | âm đầu h · vần iêu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhị thập tứ hiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.