thập thành

Phó từ
Phó từ
  1. Nói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.
  2. Thông thạo đủ những thói xấu.
    • Đĩ thập thành.
    • Ăn chơi thập thành.

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thập thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.