thập
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəp̚˧˨ʔ] · Huế [tʰəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰəp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Số mười.
- Thập kỷ là mười năm.
- Sẽ tả khi sắp chết.
- Thập tử nhất sinh.
- Lén lút.
- Tên ăn trộm hay đứng thập thò trước cửa.
- mười.
Câu ví dụ thêm
- 420 trong hệ thập lục phân là 1A4.420 in hexadecimal is 1A4.
- Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.I haven't yet collected sufficient materials to write a book.
- Không ai biết điều gì sẽ xảy ra vào thập niên 1990.No one knows what will happen in the 1990's.
"thập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ten |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | diez |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "thập"
thu thập.thập thòKhi thò ra, khi thụt vào, liền liền.thập kỷKhoảng thời gian mười năm.thập niênmười nămthập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.chữ thập đỏDấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương.thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.thập ác(Kng.) . Thánh giá.thập phươngMười hướng.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.thập canMười ngôi thiên can, là.thập tựChữ thập.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.chữ thậpChữ thập là một chữ có hình gần giống như chữ T và dấu thánh giáhồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.thập đạoĐường cắt nhau hình chữ thập.gia thậpxem gia cụthập hồngNói phần bài tổ tôm có đúng mười cây đỏ.thập tự giáCái giá bằng gỗ có hình chữ thập, biểu trưng cho cái chết.thập tự chinhThập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.