thập nữ viết vô

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã
viếtâm đầu v · vần iêt · thanh sắc
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thập nữ viết vô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.