Định nghĩa
- Mười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.
Cấu tạo âm tiết
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| nữ | âm đầu n · vần ư · thanh ngã |
| viết | âm đầu v · vần iêt · thanh sắc |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thập nữ viết vô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.