thập kỷ

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng thời gian mười năm.

Câu ví dụ

  • Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades.

"thập kỷ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh decade
🇫🇷 Tiếng Pháp la décennie
🇩🇪 Tiếng Đức das Jahrzehnt
🇹🇭 Tiếng Thái ทศวรรษ thót-sà-wát
🇮🇹 Tiếng Ý il decennio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thập kỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.