thập toàn

Tính từ
Tính từ
  1. (Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.

Câu ví dụ

  • Nhân vô thập toàn.Every man has his faults.

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thập toàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.