Định nghĩa
- Mười hai ngôi địa chi, là.
- Tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| nhị | âm đầu nh · vần i · thanh nặng |
| chi | âm đầu ch · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thập nhị chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.