Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thập nhị chi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Mười hai ngôi địa chi, là.
    • Tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thậpâm đầu th · vần âp · thanh nặng
nhịâm đầu nh · vần i · thanh nặng
chiâm đầu ch · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thập nhị chi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.