cập nhật

Động từ
Động từ
  1. Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.
    • Cập nhật thông tin hàng ngày.
  2. Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời.
    • cập nhật thông tin
    • dữ liệu mới được cập nhật
  3. thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau.
    • sổ sách ghi cập nhật

"cập nhật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh update · up-to-date · to update
🇨🇳 Tiếng Trung 更新 gēng xīn
🇮🇹 Tiếng Ý aggiornato · aggiornare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cậpâm đầu c · vần âp · thanh nặng
nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cập nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.