Động từ
- Bổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.
- Cập nhật thông tin hàng ngày.
- Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời.
- cập nhật thông tin
- dữ liệu mới được cập nhật
- thay đổi và/hoặc bổ sung kịp thời từng ngày một, không để chậm sang ngày hôm sau.
- sổ sách ghi cập nhật
"cập nhật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | update · up-to-date · to update |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 更新 gēng xīn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | aggiornato · aggiornare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cập nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.