Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công lập

Tính từ
Tính từ
  1. Do nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.
    • trường đại học công lập

Câu ví dụ thêm

  • Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "công lập"

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.