Danh từ
- Trường đại học do chính phủ xây dùng tiền thuế.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| lập | âm đầu l · vần âp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đại học công lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.