đại học công lập

Danh từ
Danh từ
  1. Trường đại học do chính phủ xây dùng tiền thuế.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đại học công lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.