phân lập

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.
    • Tam quyền phân lập.

Từ, cụm từ chứa "phân lập"

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.