Định nghĩa
- nguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp.
Cấu tạo âm tiết
| tam | âm đầu t · vần am · thanh ngang |
| quyền | âm đầu qu · vần yên · thanh huyền |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
| lập | âm đầu l · vần âp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tam quyền phân lập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.