dập
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəp̚˧˨ʔ] · Huế [jəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jəp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho tắt.
- Đám cháy đã được dập tắt (Sơn Tùng)
- Không nhắc đến nữa.
- Dập chuyện ấy đi
- Làm cho hết, cho không còn nữa.
- Dập bệnh truyền nhiễm
- Xoá đi.
- Dập tên trong danh sách
- Đè lên trên.
- Sóng dập cát vùi. (tục ngữ)
- Vùi đi.
- Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dập"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dập" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to crush; to stamp out |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | löschen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดับ dàp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dập hay giập?âm đầu d/gi · "giập": (Vật tương đối mềm) Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.dập hay rập?âm đầu d/r · "rập": In theo, phỏng theo đúng như mẫu.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dập"
vùi dậpĐè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được.dập dìu(Người) Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.dồn dậpLiên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.dập dềnhChuyển động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng).trù dậpĐối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, hãm hại người cấp dưới tố cáo mình.dập dồnDồn dập./.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.