習
tậpHán Việt
dậpNôm
giậpNôm
sậpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FD2
- Bộ thủ
- 羽 vũ số 124
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tập — Hán Việt. Chữ cùng âm "tập" · âm tiết tập
- dập — Nôm. Chữ cùng âm "dập" · âm tiết dập
- giập — Nôm. Chữ cùng âm "giập" · âm tiết giập
- sập — Nôm. Chữ cùng âm "sập" · âm tiết sập
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 習 theo lối Nôm
dậpLàm cho tắt.sậpThứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ.giập(Vật tương đối mềm) Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
practice; flapping wings
Giản thể và phồn thể
Chữ 習 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tập"
Chữ khác cũng đọc là "dập"
Chữ khác cũng đọc là "giập"
Chữ khác cũng đọc là "sập"
Chữ cùng bộ 羽
耀diệu羽vũ翁ông翼dực翻phiên翹kiều翔tường翠thuý翩biên翥trứ翕hấp翘kiều羿nghệ翂phân翎linh𦑃cánh𦑅lượn𦑗quạt翭hầu𦑦tiễn翰hàn翳ế翆thuý翌dực翡phỉ翦tiễn翬huy𦏲vũ羾hồng翃hồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 習
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 習 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 習 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).