Chữ Hán Nôm đọc là "giập"
6 chữ có âm đọc "giập" trong tiếng Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "giập": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "giập"
拉(Kỹ thuật) Sự kẹt máy習practice; flapping wi…執hold in hand; keep; c…执hold in hand; keep; c…熠Tên người𢴇
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).