執
chấpHán Việt · Nôm
giúpNôm
chắpNôm
giậpNôm
chụpNôm
chặpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+57F7
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chấp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chấp" · âm tiết chấp
- giúp — Nôm. Chữ cùng âm "giúp" · âm tiết giúp
- chắp — Nôm. Chữ cùng âm "chắp" · âm tiết chắp
- giập — Nôm. Chữ cùng âm "giập" · âm tiết giập
- chụp — Nôm. Chữ cùng âm "chụp" · âm tiết chụp
- chặp — Nôm. Chữ cùng âm "chặp" · âm tiết chặp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 執 theo lối Nôm
chụpChụp đèn (nói tắt).giúpGóp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.chắpMụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt.chấpĐối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.chặpNối liền hai thứ gì lại với nhau.giập(Vật tương đối mềm) Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hold in hand; keep; carry out
Giản thể và phồn thể
Chữ 執 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chấp"
Chữ khác cũng đọc là "giúp"
Chữ khác cũng đọc là "chắp"
Chữ khác cũng đọc là "giập"
Chữ khác cũng đọc là "chụp"
Chữ khác cũng đọc là "chặp"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 執
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 執 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 執 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).