chụp
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕup̚˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕup̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [cʊp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chụp đèn (nói tắt).
- Đèn này không có chụp.
- Úp lên.
- Chụp nom để bắt cá.
- Chụp cái nón lên đầu
- Nắm ngay lấy.
- Chụp lấy thời cơ
- Tác động từ trên xuống.
- Coi chừng pháo bắn, trực thăng chụp (Phan Tứ)
- Ghi hình ảnh bằng máy ảnh.
- Chụp cho tôi một tấm ảnh nửa người
- Ghi tình trạng nội tạng bằng tia X.
- Chụp X-quang dạ dày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chụp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to take (a photo) · photograph · take · photo |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拍 pāi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 撮る とる · 写す うつす · 写る うつる |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | attraper |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถ่าย thàai · ครอบ khrâwp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | scattare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "chụp"
chụp ảnhGhi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.chụp giựt.chụp mũxem vu khốngtruy chụpxem quy chụpchụp giậtGiật lấy, tranh giành lấy một cách trắng trợn.quy chụpquy lỗi cho người khác theo kiểu chụp mũ.qui chụpxem quy chụpchụp choẹtChụp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chụp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.