giúp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giup"
"giúp" là một từ
Động từ. Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giúp"
giúp đỡGiúp nói chung.giúp việcLàm đỡ một số việc.giúp íchLàm một việc có lợi cho ai.giúp sứcTiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.giúp rập.
Từ có "giúp" ở sau
trợ giúpGiúp đỡ (thường về vật chất) cho đỡ khó khăn, thiếu thốn.cứu giúpGiúp cho thoát khỏi nguy khốn.
Cùng vần "up", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.