Động từ
- Giúp cho thoát khỏi nguy khốn.
- Cứu giúp đồng bào bị lũ lụt.
- Nguyễn Dữ, “Chuyện cái chùa hoang ở huyện Đông-trào”, trong Truyền kỳ mạn lục, bản dịch của Ngô Văn Triện[https://vi.wikisource.org/wiki/Truy%E1%BB%81n_k%E1%BB%B3_m%E1%BA%A1n_l%E1%BB%A5c/13]
- — Các người khi trước vẫn thờ Phật rất là kính-cẩn, lâu nay vì việc binh-hỏa mà đèn-hương lễ bái không chăm, cho nên yêu-nghiệt hoành-hành mà Phật không cứu giúp.
"cứu giúp" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le secours · secourir |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il soccorso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cứu giúp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.