úp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "up"
"úp" là một từ
Động từ. Lật trở bề mặt xuống dưới. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "úp"
úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu bị thao túng bán ra thị trường dẫn đến rớt giá mạnh, khiến người mua thua lỗ nặng.úp mởNói mập mờ, nửa kín nửa hở.
Từ có "úp" ở sau
lấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.nằm úp thìaNói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.đánh úpTấn công địch một cách bất ngờ.chậu úpNói nơi tối tăm, ánh sáng không lọt tới, trong ngoài không thông nhau, ví nỗi oan không cách giải tỏ.
Cùng vần "up", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.