múp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
upvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mup"

"múp" là một từ

Tính từ. Ph. Có dáng béo tròn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "múp"

Từ có "múp" ở sau

Cùng vần "up", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.