úp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔup̚˧˦] · Huế [ʔup̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔʊp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lật trở bề mặt xuống dưới.
- Úp bát vào chạn .
- Thuyền bị úp dưới dòng sông.
- Che đậy bằng một vật trũng lòng.
- Úp vung không kín.
- Úp lồng bàn.
- Lấy thúng úp voi..
- 3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp cá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với ʔʊːp ("úp").
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"úp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to turn upside down |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คว่ำ khwâm · ครอบ khrâwp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "úp"
úp mởNói mập mờ, nửa kín nửa hở.úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu bị thao túng bán ra thị trường dẫn đến rớt giá mạnh, khiến người mua thua lỗ nặng.đánh úpTấn công địch một cách bất ngờ.chậu úpNói nơi tối tăm, ánh sáng không lọt tới, trong ngoài không thông nhau, ví nỗi oan không cách giải tỏ.nằm úp thìaNói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.lấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "úp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.