𠽃
giúpNôm
chípNôm
chépNôm
chấpNôm
chiếpâm Việt
Chữ Nôm U+20F43
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- giúp — Nôm. Chữ cùng âm "giúp" · âm tiết giúp
- chíp — Nôm. Chữ cùng âm "chíp" · âm tiết chíp
- chép — Nôm. Chữ cùng âm "chép" · âm tiết chép
- chấp — Nôm. Chữ cùng âm "chấp" · âm tiết chấp
- chiếp — âm Việt. Chữ cùng âm "chiếp"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠽃 theo lối Nôm
chépThứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.giúpGóp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.chấpĐối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.chípDanh từ tin học chỉ mạch tổ hợp, tức một phần nhỏ tinh thể đơn của chất bán dẫn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a handful, tuft
Chữ khác cũng đọc là "giúp"
Chữ khác cũng đọc là "chép"
Chữ khác cũng đọc là "chấp"
Chữ khác cũng đọc là "chiếp"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠽃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠽃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).