chấp

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần âp

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəp̚˧˦] · Huế [t͡ɕəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [cəp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.
    • Đánh cờ chấp xe.
    • Chấp tất cả.
    • Một mình chấp ba người.
  2. Để bụng.
    • Nó còn dại, chấp làm gì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 執.

Chữ Hán đọc là "chấp"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chấp"

chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.bất chấpLàm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.tranh chấpKhông đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.chấp thuậnBằng lòng nhận một điều yêu cầu.cố chấpCứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.câu chấpĐể ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.chấp choángChếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.tín chấpKhoản cho vay không có thế chấp, không có tài sản đảm bảo, chỉ dựa vào uy tín của bên vay tiền.chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.chấp chínhNắm giữ chính quyền trong nước.chấp sựChấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.chấp bútHành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.chấp niệmNhững suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.thế chấp(Tài sản) Dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kỳ hạn.chấp mêCố chấp không sáng suốt.chứa chấpChứa một cách trái phép.chấp kinhGiữ theo đạo thường, lẽ thường.chấp chiếmCướp, chiếm làm của riêng.chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.chấp kínhGiữ lễ thường (gần như nay ta nói.chấp đơnNhận đơn để xem xét lời xin bên trong.ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.bám chấpNhững vướng mắc, bám víu, níu kéo của bản thân vào một vấn đề hay sự vật nào đó.chấp uyChấp hành uy lệnh.vọng chấp(Phật giáo) Chấp nhận suy nghĩ, chủ nghĩa sai trái so với bình thường.chấp nhứtCâu nệ về một lẽ.ngã chấp(Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.chấp phápChịu trách nhiệm thi hành pháp luật.giải chấpLàm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa.Vĩnh ChấpMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.miễn chấpTha thứ không chấp nhất.chấp điếu(Ít dùng) .chấp dínhRàng buộc chẳng rời.

Cấu tạo âm tiết

chấpâm đầu ch · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.