ngã chấp

Động từ
Động từ
  1. (Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.

Cấu tạo âm tiết

ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã
chấpâm đầu ch · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngã chấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.