Chữ Hán Nôm đọc là "chấp"
17 chữ có âm đọc "chấp" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chấp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chấp"
執hold in hand; keep; c…汁juice, liquor, fluid,…执hold in hand; keep; c…廿twenty, twentieth廾two hands; Kangxi rad…慹縶confine, tie up; impr…艹grass; Kangxi radical…馽卄twenty, twentieth馻
Chữ Nôm đọc là "chấp"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).