各
cácHán Việt · Nôm
gậtNôm
gạcNôm
gácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5404
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- các — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "các" · âm tiết các
- gật — Nôm. Chữ cùng âm "gật" · âm tiết gật
- gạc — Nôm. Chữ cùng âm "gạc" · âm tiết gạc
- gác — Nôm. Chữ cùng âm "gác" · âm tiết gác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 各 theo lối Nôm
cácThẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.gácTầng nhà ở trên tầng sát đất.gạc(Id.) . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
each, individually, every, all
Chữ khác cũng đọc là "các"
Chữ khác cũng đọc là "gật"
Chữ khác cũng đọc là "gạc"
Chữ khác cũng đọc là "gác"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 各
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 各 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 各 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).