gác
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaːk̚˧˦] · Huế [ɣaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tầng nhà ở trên tầng sát đất.
- Gác ba của khách sạn..
- Gác tía lầu son..
- Nhà ở sang trọng của các gia đình phong kiến thời xưa.
- Trông nom canh giữ.
- Gác kho hàng.
- Thường trực ban đêm ở một cơ quan.
- Gác ở bệnh viện.
- Bỏ đi, quên đi, xếp lại.
- Gác chuyện cũ lại.
- Nhiều bài báo phải gác lại.
- Đặt ghé lên chỗ cao.
- Gác chân lên bàn.
- Thu dẹp lại.
- Gác mái chèo.
- Gác bút nghiên theo việc đao cung (Chinh phụ ngâm)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Động từ phiêm âm từ tiếng Pháp garde.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gác" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | upstairs; to guard |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gác"
canh gácTrông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.gác danCũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.nhà gácTừ xưa. Nhà có gác (tầng lầu bằng gỗ).gác lửngTầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.gốc gác(Thông tục)gác bếpCái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa.sân gácMái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.gác xépGác nhỏ phụ vào gác khác.gác bútĐồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.gác kinhCái gác viết kinh.đốc gácCán bộ lực lượng vũ trang có nhiệm vụ quản lý kiểm tra, đôn đốc binh lính đang canh gác bảo vệ mục tiêu.vọng gácNơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ.gác mỏKhông còn có gì để ăn (thtục).gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.gác chuôngLầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.gác sânSân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.trâu gác bếpThịt trâu xông khói để ăn dần qua vụ giá.Gác Đường vẽ mặtTích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi công thần (Lăng Yên là Lăng cao vượt từng mây khói. ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.