Danh từ
- Cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp gardien
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gác dan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.