Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gác dan

Danh từ
Danh từ
  1. Cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp gardien

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

gácâm đầu g · vần ac · thanh sắc
danâm đầu d · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gác dan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.