Tính từ
- Cái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa.
- Những bàn ghế ọp ẹp này thì gác bếp thôi.
Từ, cụm từ chứa "gác bếp"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gác bếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.