Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gác bếp

Tính từ
Tính từ
  1. Cái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa.
    • Những bàn ghế ọp ẹp này thì gác bếp thôi.

Từ, cụm từ chứa "gác bếp"

Cấu tạo âm tiết

gácâm đầu g · vần ac · thanh sắc
bếpâm đầu b · vần êp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gác bếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.