bếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
êpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "bêp"

"bếp" là một từ

Danh từ. Dụng cụ để đun nấu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bếp"

Từ có "bếp" ở sau

Cùng vần "êp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.