Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
êpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xêp"

"xếp" là một từ

Động từ. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xếp"

Từ có "xếp" ở sau

Cùng vần "êp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.