ếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
êpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "êp"

"ếp" là một từ

Định nghĩa. Th. Tiếng người ngồi trên xe kêu để cho người đi đường tránh (cũ). Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "êp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.