Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sếp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
êpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "sêp"

"sếp" là một từ

Danh từ. Người chỉ huy, người cai quản. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "êp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.