Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xếp

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần êp

Phát âm (IPA): Hà Nội [sep̚˧˦] · Huế [sep̚˦˧˥] · Sài Gòn [sep̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định.
    • Xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C.
    • Xếp sách lên giá.
  2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định.
    • Được xếp vào loại giỏi.
  3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định.
    • Được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp.
  4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết.
    • Xếp việc đó lại đã.
  5. Gấp.
    • Xếp quần áo.
    • Xếp chăn màn gọn gàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

So sánh với , .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xếp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to arrange; to line up
🇯🇵 Tiếng Nhật 並べる ならべる · 積む つむ
🇷🇺 Tiếng Nga уложить уложи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เรียง riang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xếp"

sắp xếpĐặt theo thứ tự.xếp hàngĐứng thành hàng theo thứ tự.thu xếpSắp đặt cho gọn, cho ổn thoả.dàn xếpSắp xếp, bàn bạc, làm cho ổn thỏa.xếp hìnhGhép những mảnh rời thành hình thống nhất.xếp đặtĐể vào chỗ theo thứ tự nhất định.khuôn xếpSắp đặt cho ổn thỏa.đàn xếpxem ắc-coóc-đê-ôngxếp xóXếp vào một góc, không ngó gì đến do không còn tác dụng.gối xếpThứ gối có nhiều nếp có thể gập lại với nhau, dùng để tựa hoặc để chống tay mà ngồi.đèn xếpĐèn bằng giấy xếp thành nếp, hình tròn hoặc hình trụ, thường thắp nến, dùng làm đồ chơi cho trẻ em hoặc để trang trí.đội xếpCảnh sát thời thực dân Pháp cũ.khăn xếpKhăn đàn ông đã xếp sẵn, chỉ việc đặt lên đầu.xếp chồngĐặt hoặc sắp xếp các thứ lên trên nhau.dao xếpDao có lưỡi có thể gập gọn vào chuôi được.ghế xếpGhế gỗ chân bắt tréo, có thể xếp gọn lại.ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.

Cấu tạo âm tiết

xếpâm đầu x · vần êp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.